Content on this page requires a newer version of Adobe Flash Player.

Get Adobe Flash player

Các giải pháp » Tư vấn các giải pháp kết cấu thép nhà công nghiệp » Chi tiết
 
CÁC GIẢI PHÁP MÔ HÌNH CHO NHÀ THÉP CÔNG NGHIỆP:
 

Khung 1 nhịp

Khung 2 nhịp có cột giữa

Khung 1 nhịp có cột giữa

Khung 1 nhịp một mái dốc
       

Khung 1 nhịp nhiều cột giữa

Khung vòm

Khung có hệ dầm đỡ

Khung có hệ cầu trục
 
CÁC TIÊU CHUẨN TÍNH TOÁN TRONG NHÀ THÉP CÔNG NGHIỆP:
 
 
1) TCVN 2737 : 1995 Tiêu chuẩn Việt Nam về Tải trọng và Tác Động cho các công trình - Chỉ dùng cho tải trọng gió
 
2) MBMA 96: Metal Buildings Manufacturers Association, Low Rise Building Systems Manual 1996. The earlier version is of 1986 with 1990 supplement - Tiêu chuẩn và quy trình tải trọng cũng như tổ hợp tải trọng cho các công trình công nghiệp có giới hạn chiều cao (60 feet)  
 
3) AISC-ASD:  American  Institute  of  Steel  Construction,  Manual  of  Steel  Construction,  Allowable Stress Design, Ninth Edition 1989 - Tiêu chuẩn Thiết kế kết cấu theo ứng suất cho phép - Tiêu Chuẩn Mỹ
 
4) AISI: American Iron and Steel Institute, Cold Formed Steel Design Manual, 1986 Edition  and 1989 addendum - Tiêu chuẩn và quy trình Thiết kế thép cán nguội
 
5) AWS-D1.1:1996: American Welding Society, Structural Welding Code Steel Manual 1996.
                                   Tiêu chuẩn và quy trình Thiết kế liên kết hàn 
 
TIÊU CHUẨN VẬT LIỆU CUNG CẤP CHO NHÀ THÉP CÔNG NGHIỆP:
 
Được miêu tả và đánh giá dựa trên giá thành sản phẩm cung cấp theo thị trường phải có nguồn gốc xuất xứ, chứng chỉ xuất xưởng hàng hóa. Thông thường áp dụng theo các loại thép có cường độ tiêu chuẩn và cường độ tính toán của thép cacbon:
Đơn vị tính: N/mm2
Mác thép
Cường độ theo tiêu chuẩn fy và cường độ tính toán f của thép với độ dày t (mm)
Cường độ kéo đứt tiêu chuẩn fu không phụ thuộc bề dày t (mm)
t £ 20
20 < t £ 40
40 < t £ 100
 fy
 f
 fy
 f
fy
f
CCT34
CCT38
CCT42
220
240
260
210
230
245
210
230
250
200
220
240
200
220
240
190
210
230
340
380
420
 
 
Đa số hiện nay trên thị trường, nguồn thép tấm, thép hình vẫn được nhập theo xuất xứ như Nga, Trung Quốc, Nhật, Úc... Với đề xuất của BN cho công trình như sau:
 
Tiêu chuẩn vật liệu
STT
Cấu kiện
Tiêu chuẩn Vật liệu
Cường độ tối thiểu (Mpa)
1
Cấu kiện tổ hợp (Built-up)
ASTM-A36 or JIS G-3101-SS-400
Fy = 235 Mpa 
2
Thép hình cán nóng (Hot roll)
JIS G-3101-SS-400 or ASTM A36
Fy = 235 Mpa
3
Thép cán nguội mạ kẽm
AS1397-1993, Z275 coating
Fy = 450 Mpa
4
Thép cán nguội mạ hợp kim nhôm kẽm
AS1397-1993, AZ coating
Fy = 550 Mpa
5
 
Giằng chéo
 
Thép tròn
JIS G-3101-SS-400 or ASTM A36
Fy =235 Mpa
Cáp
 
Fu=60 KN/cm2
Thép góc, thép ống
JIS G-3101-SS-400 or ASTM A36
Fy = 235 Mpa
6
Bu lông neo
ASTM A307 or JIS G-3101-SS-400
Fy = 235 Mpa
7
Bu lông cường độ cao
DIN Grade 8.8 or ASTM A325
Ft = 30.3 KN/cm2
Fv = 14.5 KN/cm2
8
Bu lông xà gồ
DIN Grade 4.6 or ASTM ASTM A307
Ft = 14.0 KN/cm2
Fv = 7.0 KN/cm2
9
Vít liên kết – ITW Buildex
AS3566 Class 2
 
 
Tiêu chuẩn làm sạch bề mặt thép và mạ kẽm nhúng nóng:
 
Kết cấu chính
Tiêu chuẩn hệ sơn - Phương án 1
Địa điểm sơn
Làm sạch bề mặt
Đánh gỉ làm sạch bề mặt bằng phun bi SA 1.0
 Nhà máy
Sơn lót
1 lớp sơn lót 30 micron gốc Alkyd
 Nhà máy
Sơn hoàn thiện
2 lớp hoàn thiện 30 micron góc Alkyd mỗi lớp
 Nhà máy
 
Màu sắc cho sơn hoàn thiện là màu chuẩn của các hãng Akzonobel, Hải Âu hoặc Benzo
 
Hỗ trợ trực tuyến
Tin tức
Tuyển dụng
Tỷ giá
Loại ngoại tệ Mua TM Giá bán
AUD 17250 17508.92
CAD 17542.32 17931.12
CHF 22676.91 23132.83
DKK 0 3657.14
EUR 26629.13 26952.66
GBP 30113.34 30596.12
HKD 2866.23 2929.72
INR 0 367.27
JPY 199.55 203.37
KRW 19.24 21.52
KWD 0 78029.23
MYR 0 5606.22
NOK 0 2786.63
RUB 0 428.25
SAR 0 6279.46
SEK 0 2729.51
SGD 16657.19 16958.12
THB 684.71 713.28
USD 22680 22750
Nguồn: Vietcombank